雪鞋

雪鞋
xuěxié
tuyết hài

giày đi tuyết; giày tuyết

1 nghĩaLượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giày đi tuyết; giày tuyết

    • Anh ấy đi bộ trên tuyết với đôi giày tuyết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.