Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
/
雪青
雪青
tuyết thanh
màu tím khoai môn; màu tím lilac
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
màu tím khoai môn; màu tím lilac
- 。
Cô ấy thích quần áo màu tím hoa cà.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ雪青
Phồn thể雪
tuyết thanh
màu tím khoai môn; màu tím lilac
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
màu tím khoai môn; màu tím lilac
- 。
Cô ấy thích quần áo màu tím hoa cà.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.