雪蟹

雪蟹
xuěxiè
tuyết giải

cua tuyết (Chionoecetes opilio)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cua tuyết (Chionoecetes opilio)

    • Tôi thích ăn cua tuyết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.