雪藏

雪藏
xuěcáng
tuyết tàng

giữ kín; ém lại; (bóng) không cho xuất hiện công khai

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giữ kín; ém lại; (bóng) không cho xuất hiện công khai

    • Những sản phẩm này đã bị cất vào kho lạnh.

  2. động từ

    (bóng) đình chỉ hoạt động (của diễn viên hay vận động viên); cho ngồi chơi xơi nước

    • Anh ấy bị đình chỉ vì màn trình diễn kém.

  3. động từ

    giữ kín; ém; ém quân bài (giữ lại nhân tố chủ chốt đến đúng thời điểm)

    • Anh ấy đã bị cất giấu rất lâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.