Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
/
雪花
雪花
tuyết hoa
bông tuyết; mảnh tuyết
1 nghĩa#14641
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bông tuyết; mảnh tuyết
中从天空落下的白色冰晶cóng tiānkōng làoxià de báisè bīngjīng
- 。
Bông tuyết rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
雪花
Phồn thể雪
tuyết hoa
bông tuyết; mảnh tuyết
1 nghĩa#14641
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bông tuyết; mảnh tuyết
中从天空落下的白色冰晶cóng tiānkōng làoxià de báisè bīngjīng
- 。
Bông tuyết rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.