雪糕

雪糕
xuěgāo
tuyết cao

kem que; que kem

1 nghĩa#18032
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kem que; que kem

    • Tôi thích ăn kem que.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.