雪白

雪白
xuěbái
tuyết bạch

trắng như tuyết; trắng tinh

1 nghĩa#33750
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    trắng như tuyết; trắng tinh

    • Bộ quần áo trắng như tuyết rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.