Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
/
雪柜
雪柜
tuyết quỹ
tủ lạnh
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tủ lạnh
- 。
Trong tủ lạnh có kem.
- 貳名danh từ
tủ lạnh (cách dùng ở Hồng Kông)
- 。
Trong tủ lạnh có rất nhiều thức ăn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ雪柜
Phồn thể雪櫃
tuyết quỹ
tủ lạnh
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tủ lạnh
- 。
Trong tủ lạnh có kem.
- 貳名danh từ
tủ lạnh (cách dùng ở Hồng Kông)
- 。
Trong tủ lạnh có rất nhiều thức ăn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.