Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
/
雪板
雪板
tuyết bản
ván trượt tuyết
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ván trượt tuyết
- 。
Tôi thích trượt ván tuyết.
- 貳动động từ
ván trượt tuyết
- 。
Tôi thích trượt ván tuyết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(gỗ, cây)BỘ
- 反phản(lật ngược, trở lại)HÌNH THANH
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
雪板
Phồn thể雪
tuyết bản
ván trượt tuyết
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ván trượt tuyết
- 。
Tôi thích trượt ván tuyết.
- 貳动động từ
ván trượt tuyết
- 。
Tôi thích trượt ván tuyết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.