Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
/
雪松
雪松
tuyết tùng
cây tuyết tùng; cây tùng tuyết (Cedrus)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây tuyết tùng; cây tùng tuyết (Cedrus)
- 。
Cây tuyết tùng là một loại cây thân gỗ thường xanh.
- 貳名danh từ
cây tuyết tùng; cây tùng tuyết (Cedrus)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây)BỘ
- 公công(công cộng, chung)HÌNH THANH
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
雪松
Phồn thể雪
tuyết tùng
cây tuyết tùng; cây tùng tuyết (Cedrus)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây tuyết tùng; cây tùng tuyết (Cedrus)
- 。
Cây tuyết tùng là một loại cây thân gỗ thường xanh.
- 貳名danh từ
cây tuyết tùng; cây tùng tuyết (Cedrus)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.