雪松

雪松
xuěsōng
tuyết tùng

cây tuyết tùng; cây tùng tuyết (Cedrus)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cây tuyết tùng; cây tùng tuyết (Cedrus)

    • Cây tuyết tùng là một loại cây thân gỗ thường xanh.

  2. danh từ

    cây tuyết tùng; cây tùng tuyết (Cedrus)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.