- 雨vũ(mưa (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
(lóng) không liên quan đến mày; chuyện của tao mày không dính vào
(lóng) không liên quan đến mày; chuyện của tao mày không dính vào
Chuyện này không liên quan đến bạn.
(lóng) không liên quan đến mày; chuyện của tao mày không dính vào
(lóng) không liên quan đến mày; chuyện của tao mày không dính vào
Chuyện này không liên quan đến bạn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.