雕饰

雕饰
diāoshì
điêu sức

chạm khắc; khắc

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chạm khắc; khắc

    • Tác phẩm điêu khắc này rất đẹp.

  2. động từ

    làm đẹp; tô đẹp; mỹ hoá

    • Anh ấy thích trang trí gỗ.

  3. động từ

    chạm khắc; điêu khắc trang trí

    • Tòa nhà này được chạm khắc tinh xảo.

  4. động từ

    chạm khắc trang trí; điêu sức

    • Món đồ trang trí này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chu(chu toàn, xung quanh)HÀI THANH
  • chuy(chim đuôi ngắn)BỘ

Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.