Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
/
雕谢
雕谢
điêu tạ
(hoa) tàn; héo úa; điêu tàn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(hoa) tàn; héo úa; điêu tàn(kế thừa)
- 。
Hoa đã tàn rồi.
- 貳动động từ
tàn rụng; héo rũ; điêu tàn(kế thừa)
- 參动động từ
gầy khô; gầy còm(kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ雕谢
Phồn thể雕謝
điêu tạ
(hoa) tàn; héo úa; điêu tàn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(hoa) tàn; héo úa; điêu tàn(kế thừa)
- 。
Hoa đã tàn rồi.
- 貳动động từ
tàn rụng; héo rũ; điêu tàn(kế thừa)
- 參动động từ
gầy khô; gầy còm(kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.