雕花

雕花
diāohuā
điêu hoa

điêu khắc; chạm khắc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    điêu khắc; chạm khắc

    • Khắc gỗ này rất đẹp.

  2. danh từ

    chạm khắc hoa văn; hoa văn điêu khắc

    • Hoa văn chạm khắc này rất đẹp.

  3. danh từ

    chạm khắc hoa văn; hoa văn chạm trổ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chu(chu toàn, xung quanh)HÀI THANH
  • chuy(chim đuôi ngắn)BỘ

Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.