Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
/
雕花
雕花
điêu hoa
điêu khắc; chạm khắc
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
điêu khắc; chạm khắc
- 。
Khắc gỗ này rất đẹp.
- 貳名danh từ
chạm khắc hoa văn; hoa văn điêu khắc
- 。
Hoa văn chạm khắc này rất đẹp.
- 參名danh từ
chạm khắc hoa văn; hoa văn chạm trổ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
雕花
Phồn thể雕
điêu hoa
điêu khắc; chạm khắc
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
điêu khắc; chạm khắc
- 。
Khắc gỗ này rất đẹp.
- 貳名danh từ
chạm khắc hoa văn; hoa văn điêu khắc
- 。
Hoa văn chạm khắc này rất đẹp.
- 參名danh từ
chạm khắc hoa văn; hoa văn chạm trổ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.