Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
/
雏形
雏形
sồ hình
dạng phôi thai; hình thức ban đầu; mầm mống
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dạng phôi thai; hình thức ban đầu; mầm mống
- 。
Thiết kế này vẫn chỉ là dạng phôi thai.
- 貳名danh từ
hình mẫu ban đầu; dạng sơ khai; phôi thai
- 。
Mô hình này là nguyên mẫu của sản phẩm mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ雏形
Phồn thể雛形
sồ hình
dạng phôi thai; hình thức ban đầu; mầm mống
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dạng phôi thai; hình thức ban đầu; mầm mống
- 。
Thiết kế này vẫn chỉ là dạng phôi thai.
- 貳名danh từ
hình mẫu ban đầu; dạng sơ khai; phôi thai
- 。
Mô hình này là nguyên mẫu của sản phẩm mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.