雌黄

雌黄
huáng
thư hoàng

chỉ vàng; bột vàng asen

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chỉ vàng; bột vàng asen

    • Thư hoàng là một loại khoáng vật.

  2. lưu huỳnh h砷hóa (As₂S₃); (kiến thức cũ) nhận xét sai lầm

  3. động từ

    chỉnh sửa văn bản; phê phán tùy tiện (bóng: nói bừa, sửa đổi tùy tiện)

    • Xin đừng tùy tiện sửa đổi bài viết của tôi.

  4. động từ

    vàng thư (khoáng chất màu vàng); (bóng) bịa đặt, xuyên tạc

    • Anh ta thích nói bừa.

  5. động từ

    phê phán vô căn cứ; nói bừa; (văn) hùng hoàng (khoáng chất màu vàng dùng để xóa chữ)

    • Xin đừng chỉ trích vô căn cứ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.