集齐

集齐
tập tề

thu thập đủ bộ; sưu tầm trọn bộ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thu thập đủ bộ; sưu tầm trọn bộ

    • Tôi thích sưu tập đủ bộ tem.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.