Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
/
集镇
集镇
tập trấn
khu dân cư; làng mạc; điểm tụ cư
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khu dân cư; làng mạc; điểm tụ cư
- 。
Thị trấn này rất nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 真chân(thật, chân thực)HÌNH THANH
Trấn áp vững chắc như kim loại thật sự nặng nề đè xuống.
LIÊN QUAN
集镇
Phồn thể集鎮
tập trấn
khu dân cư; làng mạc; điểm tụ cư
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khu dân cư; làng mạc; điểm tụ cư
- 。
Thị trấn này rất nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 真chân(thật, chân thực)HÌNH THANH
Trấn áp vững chắc như kim loại thật sự nặng nề đè xuống.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.