镇子
镇子
trấn tử
khu dân cư; làng mạc; điểm tụ cư
2 nghĩa#7871
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khu dân cư; làng mạc; điểm tụ cư
中较小的城市或商业聚集地jiào xiǎo de chéngshì huò shāngyè jùjí dì
- 。
Thị trấn này rất nhỏ.
- 貳名danh từ
khu dân cư; làng xóm; quần cư
中小城镇,比村庄大的居民聚集地xiǎo chéngzhèn, bǐ cunzhuāng dà de jūmín juùjí dì
- 。
Ngôi làng này rất nhỏ.
Đang tải…
镇子
Phồn thể鎮子
trấn tử
khu dân cư; làng mạc; điểm tụ cư
2 nghĩa#7871
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khu dân cư; làng mạc; điểm tụ cư
中较小的城市或商业聚集地jiào xiǎo de chéngshì huò shāngyè jùjí dì
- 。
Thị trấn này rất nhỏ.
- 貳名danh từ
khu dân cư; làng xóm; quần cư
中小城镇,比村庄大的居民聚集地xiǎo chéngzhèn, bǐ cunzhuāng dà de jūmín juùjí dì
- 。
Ngôi làng này rất nhỏ.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo