Tới nội dung chính

镇子

镇子
zhènzi
trấn tử

khu dân cư; làng mạc; điểm tụ cư

2 nghĩa#7871
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    khu dân cư; làng mạc; điểm tụ cư

    中较小的城市或商业聚集地jiào xiǎo de chéngshì huò shāngyè jùjí dì

    • 。

      Thị trấn này rất nhỏ.

  2. 貳名danh từ

    khu dân cư; làng xóm; quần cư

    中小城镇,比村庄大的居民聚集地xiǎo chéngzhèn, bǐ cunzhuāng dà de jūmín juùjí dì

    • 。

      Ngôi làng này rất nhỏ.

镇
zhèn
trấn
BỘ THỦ⾦
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu