Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
/
集运
集运
tập vận
vận chuyển gộp hàng; gom hàng vận chuyển
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vận chuyển gộp hàng; gom hàng vận chuyển
- 。
Chúng tôi cung cấp dịch vụ vận chuyển hợp tác.
- 貳名danh từ
vận chuyển gom hàng; gom hàng vận chuyển
- 。
Chúng tôi cung cấp dịch vụ gom hàng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 云vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
集运
Phồn thể集運
tập vận
vận chuyển gộp hàng; gom hàng vận chuyển
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vận chuyển gộp hàng; gom hàng vận chuyển
- 。
Chúng tôi cung cấp dịch vụ vận chuyển hợp tác.
- 貳名danh từ
vận chuyển gom hàng; gom hàng vận chuyển
- 。
Chúng tôi cung cấp dịch vụ gom hàng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.