集萃

集萃
cuì
tập tuỵ

kho bạc; két vàng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kho bạc; két vàng

    • Tuyển tập thơ này đã tập hợp nhiều tác phẩm xuất sắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.