Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
/
集聚
集聚
tập tụ
tụ tập; tập hợp; tụ họp
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tụ tập; tập hợp; tụ họp
- 。
Mọi người tập trung ở quảng trường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ集聚
Phồn thể集
tập tụ
tụ tập; tập hợp; tụ họp
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tụ tập; tập hợp; tụ họp
- 。
Mọi người tập trung ở quảng trường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.