Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
/
集纳
集纳
tập nạp
tích lũy; tập hợp
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tích lũy; tập hợp
- 。
Anh ấy thích sưu tập tem.
- 貳动động từ
tụ lại; tập hợp lại
- 。
Chúng tôi đã tập hợp tất cả thông tin.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ集纳
Phồn thể集納
tập nạp
tích lũy; tập hợp
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tích lũy; tập hợp
- 。
Anh ấy thích sưu tập tem.
- 貳动động từ
tụ lại; tập hợp lại
- 。
Chúng tôi đã tập hợp tất cả thông tin.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.