集约

集约
yuē
tập ước

thâm canh; tập trung (sử dụng hiệu quả tài nguyên)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thâm canh; tập trung (sử dụng hiệu quả tài nguyên)

    • Nông nghiệp thâm canh có thể nâng cao sản lượng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.