Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
/
集约
集约
tập ước
thâm canh; tập trung (sử dụng hiệu quả tài nguyên)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
thâm canh; tập trung (sử dụng hiệu quả tài nguyên)
- 。
Nông nghiệp thâm canh có thể nâng cao sản lượng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 勺chước(cái muôi, múc)HÌNH THANH
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
集约
Phồn thể集約
tập ước
thâm canh; tập trung (sử dụng hiệu quả tài nguyên)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
thâm canh; tập trung (sử dụng hiệu quả tài nguyên)
- 。
Nông nghiệp thâm canh có thể nâng cao sản lượng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.