集火

集火
huǒ
tập hoả

tập trung hỏa lực vào một mục tiêu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tập trung hỏa lực vào một mục tiêu

    • Chúng ta tập trung hỏa lực vào kẻ địch đó!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.