Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
/
集注
集注
tập chú
điều chỉnh tiêu cự; lấy nét
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
điều chỉnh tiêu cự; lấy nét
- 。
Mời mọi người tập trung.
- 貳动động từ
chú giải tổng hợp; tập hợp các chú thích
- 。
Anh ấy tập trung năng lượng để học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 主chủ(chủ, trung tâm)HÌNH THANH
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
集注
Phồn thể集
tập chú
điều chỉnh tiêu cự; lấy nét
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
điều chỉnh tiêu cự; lấy nét
- 。
Mời mọi người tập trung.
- 貳动động từ
chú giải tổng hợp; tập hợp các chú thích
- 。
Anh ấy tập trung năng lượng để học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.