Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
/
集拢
集拢
tập long
tụ tập; quần tụ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tụ tập; quần tụ
- 。
Hãy tập hợp những thứ này lại.
- 貳动động từ
tụ tập; nhỏ bé
- 。
Mọi người tập hợp đồ đạc lại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ集拢
Phồn thể集攏
tập long
tụ tập; quần tụ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tụ tập; quần tụ
- 。
Hãy tập hợp những thứ này lại.
- 貳动động từ
tụ tập; nhỏ bé
- 。
Mọi người tập hợp đồ đạc lại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.