集拢

集拢
lǒng
tập long

tụ tập; quần tụ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tụ tập; quần tụ

    • Hãy tập hợp những thứ này lại.

  2. động từ

    tụ tập; nhỏ bé

    • Mọi người tập hợp đồ đạc lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.