集成

集成
chéng
tập thành

tích hợp; tổng hợp; (mạch) tích hợp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tích hợp; tổng hợp; (mạch) tích hợp

    • Hệ thống này đã tích hợp nhiều chức năng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.