Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
/
集居
集居
tập cư
quần lạc (sinh thái); quần xã (sinh vật)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quần lạc (sinh thái); quần xã (sinh vật)
- 。
Họ sống tập trung cùng nhau.
- 貳动động từ
sống tập trung; cư trú tập thể
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ集居
Phồn thể集
tập cư
quần lạc (sinh thái); quần xã (sinh vật)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quần lạc (sinh thái); quần xã (sinh vật)
- 。
Họ sống tập trung cùng nhau.
- 貳动động từ
sống tập trung; cư trú tập thể
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.