Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
/
集子
集子
tập tử
tuyển tập; hợp tuyển
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tuyển tập; hợp tuyển
- 。
Anh ấy đã xuất bản một tập thơ.
- 貳名danh từ
tuyển tập; tập thơ/văn
- 。
Tập sách này tuyển chọn rất nhiều bài thơ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ集子
Phồn thể集
tập tử
tuyển tập; hợp tuyển
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tuyển tập; hợp tuyển
- 。
Anh ấy đã xuất bản một tập thơ.
- 貳名danh từ
tuyển tập; tập thơ/văn
- 。
Tập sách này tuyển chọn rất nhiều bài thơ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.