集子

集子
zi
tập tử

tuyển tập; hợp tuyển

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tuyển tập; hợp tuyển

    • Anh ấy đã xuất bản một tập thơ.

  2. danh từ

    tuyển tập; tập thơ/văn

    • Tập sách này tuyển chọn rất nhiều bài thơ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.