集刊

集刊
kān
tập san

tập san; tuyển tập bài nghiên cứu (xuất bản thành một tập)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tập san; tuyển tập bài nghiên cứu (xuất bản thành một tập)

    • Tập san này đã thu thập nhiều bài luận xuất sắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.