雅饬

雅饬
chì
nhã sức

thanh lịch và chỉnh tề; nhã nhặn tao nhã (văn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thanh lịch và chỉnh tề; nhã nhặn tao nhã (văn)

    • Cô ấy mặc quần áo chỉnh tề.

  2. tính từ

    thanh nhã và chỉnh tề; nhã nhặn tinh tế (văn)

    • Cô ấy có cử chỉ thanh lịch, rất có khí chất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.