雅静

雅静
jìng
nhã tĩnh

nhã nhặn và điềm tĩnh

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhã nhặn và điềm tĩnh

    • Cô ấy là một cô gái thanh lịch và điềm tĩnh.

  2. tính từ

    nhẹ nhàng; nhu mì; (thường dùng trong 'ưu nhu quả đoán') thiếu quyết đoán

    • Cô ấy là một cô gái dịu dàng.

  3. tính từ

    vắng lặng; yên tĩnh

    • Cô ấy là một cô gái thanh lịch và yên tĩnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.