Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
/
雅静
雅静
nhã tĩnh
nhã nhặn và điềm tĩnh
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhã nhặn và điềm tĩnh
- 。
Cô ấy là một cô gái thanh lịch và điềm tĩnh.
- 貳形tính từ
nhẹ nhàng; nhu mì; (thường dùng trong 'ưu nhu quả đoán') thiếu quyết đoán
- 。
Cô ấy là một cô gái dịu dàng.
- 參形tính từ
vắng lặng; yên tĩnh
- 。
Cô ấy là một cô gái thanh lịch và yên tĩnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ雅静
Phồn thể雅靜
nhã tĩnh
nhã nhặn và điềm tĩnh
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhã nhặn và điềm tĩnh
- 。
Cô ấy là một cô gái thanh lịch và điềm tĩnh.
- 貳形tính từ
nhẹ nhàng; nhu mì; (thường dùng trong 'ưu nhu quả đoán') thiếu quyết đoán
- 。
Cô ấy là một cô gái dịu dàng.
- 參形tính từ
vắng lặng; yên tĩnh
- 。
Cô ấy là một cô gái thanh lịch và yên tĩnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.