雅量

雅量
liàng
nhã lượng

lòng khoan dung; độ lượng; nhã lượng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lòng khoan dung; độ lượng; nhã lượng

    • Anh ấy là một người có lòng khoan dung.

  2. danh từ

    khả năng chịu đựng; sức chịu đựng

  3. danh từ

    lòng khoan dung; độ lượng; (cũng chỉ) sức uống rượu cao

    • Anh ấy có tửu lượng rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.