Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
/
雅量
雅量
nhã lượng
lòng khoan dung; độ lượng; nhã lượng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lòng khoan dung; độ lượng; nhã lượng
- 。
Anh ấy là một người có lòng khoan dung.
- 貳名danh từ
khả năng chịu đựng; sức chịu đựng
- 參名danh từ
lòng khoan dung; độ lượng; (cũng chỉ) sức uống rượu cao
- 。
Anh ấy có tửu lượng rất tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ雅量
Phồn thể雅
nhã lượng
lòng khoan dung; độ lượng; nhã lượng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lòng khoan dung; độ lượng; nhã lượng
- 。
Anh ấy là một người có lòng khoan dung.
- 貳名danh từ
khả năng chịu đựng; sức chịu đựng
- 參名danh từ
lòng khoan dung; độ lượng; (cũng chỉ) sức uống rượu cao
- 。
Anh ấy có tửu lượng rất tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.