雅趣

雅趣
nhã thú

nhẹ nhàng uyển chuyển; duyên dáng; phong nhã

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhẹ nhàng uyển chuyển; duyên dáng; phong nhã

    • Anh ấy rất có nhã thú.

  2. danh từ

    thoát tục; thanh cao; không tầm thường

    • Anh ấy có sở thích tao nhã.

  3. danh từ

    thú vui tao nhã; nhã thú

    • Anh ấy là một người có nhã thú.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.