/
雅趣
雅趣
nhã thú
nhẹ nhàng uyển chuyển; duyên dáng; phong nhã
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhẹ nhàng uyển chuyển; duyên dáng; phong nhã
- 。
Anh ấy rất có nhã thú.
- 貳名danh từ
thoát tục; thanh cao; không tầm thường
- 。
Anh ấy có sở thích tao nhã.
- 參名danh từ
thú vui tao nhã; nhã thú
- 。
Anh ấy là một người có nhã thú.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
雅趣
Phồn thể雅
nhã thú
nhẹ nhàng uyển chuyển; duyên dáng; phong nhã
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhẹ nhàng uyển chuyển; duyên dáng; phong nhã
- 。
Anh ấy rất có nhã thú.
- 貳名danh từ
thoát tục; thanh cao; không tầm thường
- 。
Anh ấy có sở thích tao nhã.
- 參名danh từ
thú vui tao nhã; nhã thú
- 。
Anh ấy là một người có nhã thú.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.