Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
/
雅称
雅称
nhã xưng
tên gọi tao nhã; mỹ danh
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tên gọi tao nhã; mỹ danh
- 。
Đây là một tên gọi trang trọng dành cho giáo viên.
- 貳名danh từ
tên gọi trang nhã; nhã danh
- 。
Đây là một danh xưng tôn kính dành cho giáo viên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ雅称
Phồn thể雅稱
nhã xưng
tên gọi tao nhã; mỹ danh
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tên gọi tao nhã; mỹ danh
- 。
Đây là một tên gọi trang trọng dành cho giáo viên.
- 貳名danh từ
tên gọi trang nhã; nhã danh
- 。
Đây là một danh xưng tôn kính dành cho giáo viên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.