雅称

雅称
chēng
nhã xưng

tên gọi tao nhã; mỹ danh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tên gọi tao nhã; mỹ danh

    • Đây là một tên gọi trang trọng dành cho giáo viên.

  2. danh từ

    tên gọi trang nhã; nhã danh

    • Đây là một danh xưng tôn kính dành cho giáo viên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.