雅正

雅正
zhèng
nhã chính

(văn) thanh nhã và chính xác; (khách sáo) kính nhờ chỉ chính (lời xin góp ý)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    (văn) thanh nhã và chính xác; (khách sáo) kính nhờ chỉ chính (lời xin góp ý)

  2. tính từ

    thẳng thắn; chất phác ngay thẳng

    • Phẩm cách của anh ấy rất chính trực.

  3. động từ

    (kính) xin chỉ giáo; nhã chính (lời khiêm tốn khi tặng tác phẩm, kính mong chỉ chính)

    • Xin hãy chỉ ra những thiếu sót của tôi.

  4. động từ

    (văn) kính mong chỉ giáo; xin sửa bảo (lời khiêm tốn khi dâng tác phẩm)

    • Xin hãy sửa chữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.