Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
/
雅教
雅教
nhã giáo
lời chỉ giáo của ngài (kính ngữ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời chỉ giáo của ngài (kính ngữ)
- 。
Xin ngài chỉ giáo.
- 貳动động từ
lời dạy bảo quý báu (cảm ơn sự chỉ bảo của bạn) (văn)
- 。
Cảm ơn sự chỉ dạy của bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ雅教
Phồn thể雅
nhã giáo
lời chỉ giáo của ngài (kính ngữ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời chỉ giáo của ngài (kính ngữ)
- 。
Xin ngài chỉ giáo.
- 貳动động từ
lời dạy bảo quý báu (cảm ơn sự chỉ bảo của bạn) (văn)
- 。
Cảm ơn sự chỉ dạy của bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.