雅意

雅意
nhã ý

nhã ý; thịnh tình của bạn (kính ngữ)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhã ý; thịnh tình của bạn (kính ngữ)

    • Cảm ơn nhã ý của bạn.

  2. danh từ

    nhã ý; ý kiến quý báu (của bạn)

    • Cảm ơn lời khuyên quý báu của bạn.

  3. danh từ

    nhã ý; sự thanh lịch tinh tế

    • Cảm ơn nhã ý của bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.