/
雅怀
雅怀
nhã hoài
tâm hồn thanh cao; hoài bão thanh nhã
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tâm hồn thanh cao; hoài bão thanh nhã
- 。
Anh ấy có tâm hồn thanh cao.
- 貳名danh từ
tình cảm thanh nhã; tao nhã
- 。
Anh ấy có những cảm xúc cao quý.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
雅怀
Phồn thể雅懷
nhã hoài
tâm hồn thanh cao; hoài bão thanh nhã
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tâm hồn thanh cao; hoài bão thanh nhã
- 。
Anh ấy có tâm hồn thanh cao.
- 貳名danh từ
tình cảm thanh nhã; tao nhã
- 。
Anh ấy có những cảm xúc cao quý.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.