雄风

雄风
xióngfēng
hùng phong

khí thế hùng mạnh; uy phong

4 nghĩa#44466
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khí thế hùng mạnh; uy phong

    • Anh ấy rất có khí phách.

  2. danh từ

    sức mạnh hùng tráng; khí phách hào hùng

    • Anh ấy vẫn giữ được khí thế hào hùng của năm đó.

  3. danh từ

    hăng hái; nhiệt huyết; khí thế xông pha

    • Anh ấy thể hiện sự năng động.

  4. danh từ

    (văn) gió mạnh; hùng phong; khí thế hùng dũng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.