Tranh luận là dùng lời nói sắc bén như dao để bác bỏ tội lỗi của đối phương.
/
雄辩
雄辩
hùng biện
hùng biện; lập luận đanh thép
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hùng biện; lập luận đanh thép
- 。
Sự hùng biện của anh ấy để lại ấn tượng sâu sắc.
- 貳名danh từ
hùng biện; lý lẽ thuyết phục
- 。
Khả năng hùng biện của anh ấy rất ấn tượng.
- 參名danh từ
từ ngữ hoa mỹ; văn hoa; lời lẽ bóng bẩy
- 。
Khả năng hùng biện của anh ấy rất thuyết phục.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ雄辩
Phồn thể雄辯
hùng biện
hùng biện; lập luận đanh thép
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hùng biện; lập luận đanh thép
- 。
Sự hùng biện của anh ấy để lại ấn tượng sâu sắc.
- 貳名danh từ
hùng biện; lý lẽ thuyết phục
- 。
Khả năng hùng biện của anh ấy rất ấn tượng.
- 參名danh từ
từ ngữ hoa mỹ; văn hoa; lời lẽ bóng bẩy
- 。
Khả năng hùng biện của anh ấy rất thuyết phục.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.