雄辩

雄辩
xióngbiàn
hùng biện

hùng biện; lập luận đanh thép

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hùng biện; lập luận đanh thép

    • Sự hùng biện của anh ấy để lại ấn tượng sâu sắc.

  2. danh từ

    hùng biện; lý lẽ thuyết phục

    • Khả năng hùng biện của anh ấy rất ấn tượng.

  3. danh từ

    từ ngữ hoa mỹ; văn hoa; lời lẽ bóng bẩy

    • Khả năng hùng biện của anh ấy rất thuyết phục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.