雄心勃勃

雄心勃勃
xióngxīn
hùng tâm bột bột

tràn đầy tham vọng; hùng tâm tráng chí [thành ngữ]

2 nghĩa#39353
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tràn đầy tham vọng; hùng tâm tráng chí [thành ngữ]

    • Anh ấy là một thanh niên đầy tham vọng.

  2. tính từ

    đầy tham vọng; hùng tâm tráng chí [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người đầy tham vọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.