雀鹰

雀鹰
quèyīng
tước ưng

chim ưng sẻ Á-Âu (Accipiter nisus)

1 nghĩa#46196
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chim ưng sẻ Á-Âu (Accipiter nisus)

    • Diều hâu là một loài chim săn mồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.