难闻

难闻
nánwén
nan văn

khó ngửi; có mùi khó chịu

2 nghĩa#17802
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khó ngửi; có mùi khó chịu

    • Mùi này rất khó chịu.

  2. tính từ

    khó ngửi; hôi thối

    • Bông hoa này rất hôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • chuy(con chim đuôi ngắn)BỘ

Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.