难解难分

难解难分
nánjiěnánfēn
nan giải nan phân

khó gỡ khó rời; gắn bó khăng khít không thể tách rời [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khó gỡ khó rời; gắn bó khăng khít không thể tách rời [thành ngữ]

    • Hai người họ khó mà tách rời.

  2. tính từ

    khó phân thắng bại; khó gỡ khó tách [thành ngữ]

    • Họ đánh nhau bất phân thắng bại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • chuy(con chim đuôi ngắn)BỘ

Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.