难民营

难民营
nànmínyíng
nạn dân doanh

trại tị nạn

1 nghĩa#23976
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trại tị nạn

    • Trong trại tị nạn có rất nhiều người sinh sống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • chuy(con chim đuôi ngắn)BỘ

Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.