难分难解

难分难解
nánfēnnánjiě
nan phân nan giải

khó phân khó giải; đang trong tình thế khó gỡ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    khó phân khó giải; đang trong tình thế khó gỡ [thành ngữ]

    • Họ cãi nhau không dứt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • chuy(con chim đuôi ngắn)BỘ

Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.