难免

难免
nánmiǎn
nan miễn

khó tránh khỏi; không tránh được

HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#17757
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    khó tránh khỏi; không tránh được

    • Mắc lỗi là điều khó tránh khỏi.

  2. trạng từ

    khó tránh khỏi; khó mà tránh được

  3. trạng từ

    khó tránh khỏi; không tránh khỏi

    • Con người khó tránh khỏi mắc lỗi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • chuy(con chim đuôi ngắn)BỘ

Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.