难伺候

难伺候
nánhou
nan tứ hậu

(khẩu) khó chiều; khó tính; khó hầu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    (khẩu) khó chiều; khó tính; khó hầu

    • Anh ta là một người rất khó chiều.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • chuy(con chim đuôi ngắn)BỘ

Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.